Đang thực hiện

Bài 6 - Học tiếng Nhật sơ cấp

Thời gian đăng: 25/12/2015 13:06
Giáo trình Minna no Nihongo là cuốn giáo trình thông dụng cho những ai học tiếng Nhật. Hày cùng xem từ vựng và ngữ pháp bài 6 - Học tiếng Nhật sơ cấp gồm những nội dung gì nhé. 
Học tiếng Nhât sơ cấp - Bài 6
Học tiếng Nhât sơ cấp - Bài 6

Chương trình học tiếng Nhật sơ cấp đã học đến bài 6. Hẳn là càng học sâu lượng kiến thức càng nhiều, nhưng có lẽ bạn đã quen dần với việc học tiếng Nhật. Cách thức không phải học theo kiểu truyền thống vì như vậy bạn sẽ chỉ thấy áp lực mà sẽ chẳng nhớ được nhiều. Hãy tìm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hay để áp dụng. Tránh những phương pháp thụ động mà không mang lại hiệu quả cao. 

1. Từ vựng tiếng Nhật.

たべます : Ăn 
のみます : uống 
すいます : hút 
「たばこをすいます」 : hút thuốc
みます : xem
ききます : nghe
よみます : đọc
かきます :viết, vẽ
かいます : mua
とります : chụp
「しゃしんをとります」 : chụp hình
します : làm, chơi
あいます : gặp
「ともだちにあいます」 : gặp bạn
ごはん : cơm
あさごはん : bữa sáng
ひるごはん : bữa trưa
ばんごはん : bữa tối
パン : bánh mì
たまご : trứng
にく : thịt
さかな : cá
やさい : rau
くだもの : trái cây
みず : nước
おちゃ : trà
こうちゃ : hồng trà
サッカー : bóng đá
テニス : tenis
CD : đĩa CD
ビデオ : băng video
なに : cái gì
それから : sau đó
ちょっと : một chút
みせ : tiệm, quán
レストラン : nhà hàng
てがみ : thư
レポート : bài báo cáo
ときどき : thỉnh thoảng
いつも : thường, lúc nào cũng
いっしょに : cùng nhau
いいですね : được, tốt nhỉ
ええ : vâng
こうえん : công viên
なんですか : cái gì vậy ?
(お)はなみ : việc ngắm hoa
おおさかじょうこうえん : tên công viên
わかりました : hiểu rồi
じゃ、また : hẹn gặp lại
ぎゅうにゅう : sữa
ミルク : sữa
ジュース : nước trái cây
ビール : bia
(お)さけ : rượu sake


2. Ngữ pháp tiếng Nhật.

a/ Ngữ Pháp : いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng..... )
Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.

Cấu trúc :
( thời gian ) + Chủ ngữ + は + いつも + なに, どこ + を, へ + động từ
học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật online hiệu quả

Ví dụ : わたしはいつもごぜんろくじにあさごはんをたべます。
( Tôi thì lúc nào cũng ăn bữa sáng lúc 6h sáng )

Lưu ý : Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu... cho câu thêm phong phú.

Ví dụ : わたしはいつもともだちとPhan Đình Phùngクラズでサッカーをします。
(Tôi thì lúc nào cũng chơi đá banh với bạn bè ở câu lạc bộ Phan Đình Phùng)

b\ Ngữ Pháp : いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau)
Dùng để mời một ai đó làm việc gì cùng với mình.

Cấu trúc :
Câu hỏi : (thời gian) + Chủ ngữ + は + いっしょに + nơi chốn + で + なに; どこ + を; へ; に + Động từ + ませんか

Câu trả lời :
Đồng ý : ええ, động từ + ましょう
Không đồng ý : V + ません (ちょっと....

Ví dụ : あしたわたしはいっしょにレストランでひるごはんをたべませんか
(Ngày mai tôi với bạn cùng đi ăn trưa ở nhà hàng nhé? )
Đồng ý : ええ、たべましょう
Không đồng ý : たべません(ちょっと...)
[Không được (vì gì đó....)]

Nhật ngữ SOFL giới thiệu đến các bạn học tiếng Nhật sơ cấp - Bài 6, tham khảo và nâng cao kĩ năng tiếng Nhật của mình hé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]