Đang thực hiện

Học tiếng Nhật sơ cấp - bài 8

Thời gian đăng: 08/01/2016 12:19
Giáo trình Minna no Nihongo là tài liệu phổ biến được sử dụng cho người học tiếng nhật. Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ giới thiệu tới bạn bài 8 trong giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp.

Học tiếng Nhật sơ cấp

Càng về sau kiến thức ngày càng tăng lên và phức tạp hơn, bạn nên có kế hoạch học tập phù hợp để nắm được những kiến thức cơ bản này. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL trải qua khóa học tiếng Nhật sơ cấp - bài 8 nhé.

1. Từ vựng tiếng Nhật.

きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch 
しずかな : yên tĩnh
にぎやかな
: nhộn nhịp 
ゆうめいな
: nổi tiếng 
しんせつな
: tử tế 
げんきな
: khỏe 
ひまな
: rảnh rỗi 
いそがしい
: bận rộn 
べんりな
: tiện lợi 
すてきな
: tuyệt vời 
おおきい
: to lớn 
ちいさい
: nhỏ 
あたらしい
: mới 
ふるい
: cũ 
いい
: tốt 
わるい
: xấu 
あつい
: (trà) nóng 
つめたい
: (nước đá) lạnh 
あつい
: (trời) nóng 
さむい
: (trời) lạnh 
むずかしい
: (bài tập) khó 
やさしい
: (bài tập) dễ 
きびしい
: nghiêm khắc 
やさしい
: dịu dàng, hiền từ 
たかい
: đắt 
やすい
: rẻ 
ひくい
: thấp 
たかい
: cao 
おもしろい
: thú vị 
つまらない
: chán 
そろそろ、しつれいします
: đến lúc tôi phải về 
また いらっしゃってください : lần sau lại đến chơi nhé.
みにくい : Xấu 
ハンサムな : đẹp trai 
おいしい
: ngon 
まずい
: dở 
たのしい
: vui vẻ 
しろい
: trắng 
くろい
: đen 
あかい
: đỏ 
あおい
: xanh 
さくら
: hoa anh đào 
やま
: núi 
まち
: thành phố 
たべもの
: thức ăn 
ところ
: chỗ 
りょう
: ký túc xá 
べんきょう
: học tập ( danh từ ) 
せいかつ
: cuộc sống 
(お)しごと <(o)shigoto> : công việc 
どう
: như thế nào 
どんな
: ~nào 
どれ
: cái nào 
とても
: rất 
あまり~ません(くない)
: không~lắm 
そして
: và 
~が、~ <~ga,~> : ~nhưng~ 
おげんきですか
: có khỏe không ? 
そうですね
: ừ nhỉ 
ふじさん
: Núi Phú Sĩ 
びわこ
: hồ Biwaco 
シャンハイ
: Thượng Hải 
しちにんのさむらい
: bảy người võ sĩ đạo (tên phim) 
きんかくじ
: tên chùa 
なれます
: quen 
にほんのせいかつになれましたか
: đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa ? 
もう いっぱいいかがですか
: Thêm một ly nữa nhé 
いいえ、けっこうです
: thôi, đủ rồi   

Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

 

2. Ngữ pháp tiếng Nhật.

Tính từ trong tiếng Nhật: 
いけいようし
: tính từ い 
なけいようし
: tính từ な
 

3. Cách sử dụng あまり và とても 

a. あまり: được dùng để diễn tả trạng thái của tính từ, luôn đi cùng với thể phủ định của tính từ có nghĩa là không...lắm. 
Ví dụ: 
Tính từ な
 
Aさんはあまりハンサムじゃありません。 

 
(Anh A thì không được đẹp trai lắm.) 
Tính từ い 
にほんのたべものはあまりおいしくないです。 

(Thức ăn của Nhật Bản thì không được ngon lắm.) 
b. とても: được dùng để diễn tả trạng thái của tính từ, luôn đi cùng với thể khẳng định của tính từ có nghĩa là rất..... 
+ どう + ですか  
Cách dùng: Dùng để hỏi một vật hay một người nào đó (ít khi dùng) có tính chất như thế nào. 
Ví dụ: 
ふじさんはどうですか。 

 
 
ふじさんはたかいです。 

 

b. Mẫu câu 2: 
S + は
+ どんな + danh từ chung + ですか 
Cách dùng: Dùng để hỏi một nơi nào đó, hay một quốc gia nào đó, hay ai đó có tính chất như thế nào (tương tự như mẫu câu trên nhưng nhấn mạnh ý hơn) 
Ví dụ: 
Aさんはどんなひとですか 

 
(Anh A là một người như thế nào vậy ?) 
Aさんはしんせつなひとです 

 
(Anh A là một người tử tế.) 
ふじさんはどんなやまですか 

 
(Núi Phú Sĩ là một ngọn núi như thế nào vậy?) 
ふじさんはたかいやまです 

 
(Núi Phú Sĩ là một ngọn núi cao.) 
Cần lưu ý là khi trong câu hỏi từ hỏi là どんな
thì khi trả lời bắt buộc bạn phải có danh từ chung đi theo sau tính từ い hoặc な theo như ngữ pháp mục e của hai phần 1 và 2. 

c. Mẫu câu 3: 
ひと
+ の + もの + は + どれ + ですか 
Cách dùng: Dùng để hỏi trong một đống đồ vật thì cái nào là của người đó. 
Ví dụ: 
Aさんのかばんはどれですか 

 
 
.......このきいろいかばんです 
<......kono kiiroi kaban desu> 
<.......cái cặp màu vàng này đây.> 

d. Mẫu câu 4: 
S + は
+ Adj 1 + です + そして + Adj2 + です 
Cách dùng: そして
là từ dùng để nối hai tính từ cùng ý (rẻ với ngon ; đẹp với sạch ; đắt với dở.....) với nhau, có nghĩa là không những... mà còn.... 
Ví dụ: 
ホーチミンしはにぎやかです、そしてきれいです 

 
 
Aさんはみにくいです、そしてわるいです 

 
 

e. Mẫu câu 5: 
S + は
+ Adj1 + です + が + Adj2 + です 
Cách dùng: Mẫu câu này trái ngược với mẫu câu trên là dùng để nối hai tính từ mà một bên là khen về mặt nào đó, còn bên kia thì chê mật nào đó (rẻ nhưng dở ; đẹp trai nhưng xấu bụng........). 
Ví dụ: 
Bさんはハンサムですが、わるいです 
 
Cùng Nhật ngữ SOFL học tiếng Nhật sơ cấp - Bài 8, để nâng cao thêm trình độ tiếng Nhật nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]