Đang thực hiện

Bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp

Thời gian đăng: 26/12/2015 19:45
Khi học xong từ vựng thì chúng ta cần ôn lại bằng cách làm thật nhiều bài tập có liên quan. Một trong những dạng bài tập cho mặt trong các đề thi đó là trắc nghiệm. Cùng tìm hiểu về bài tập từ vựng tiếng Nhật nhé. 
Bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp
Bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp
 
Trong các kì thi năng lực tiếng Nhật thông thường sẽ có bài tập kiểm tra việc học từ vựng tiếng Nhật của thí sinh, dưới dạng trắc nghiệm. Để làm được bài tập này buộc bạn phải nhớ được những từ đã học và biết cách sử dụng chúng trong trường hợp nào. 

Tiếng Nhật có hệ thống ngôn ngữ tương đối đồ sộ vì vậy không phải một sớm một chiều mà bạn nhớ hết được, mà phải có quá trình rèn luyện. Nếu muốn được điểm cao trong bài tập này bạn nên học chắc gần như tất cả những từ vựng có mặt trong từng bài của giáo trình Minna no Nihongo. Đây được coi là bài gỡ điểm vì tính chất và độ khó không yeu cầu cao, vì vậy đừng sơ suất để mất điểm bài tập này. 

Muốn rèn luyện tốt bạn cần phải chăm chỉ làm bài tập sau mỗi bài học. Có thể khi vừa học xong bạn sẽ làm được tốt những bài tập liên quan, vì kiến thức được tách riêng. nhưng chỉ một hai tuần sau nếu như bạn không ôn luyện thì số câu làm được sẽ giảm đi, hơn nữa khi trộn các bài học lại với nhau có lẽ sẽ gây khó khăn cho bạn. Chỉ có một cách là bạn phải làm thật nhiều bài tập, một hình thức ôn lại những bài đã học. 

Bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp.

次の文の( )の部分に何を入れますか。1 2 3 4から一番いいものを選びなさい。

1.   ごかぞくが( )いますか。
a.なんかい       b.なんにん      c.なんさい     d.いくつ
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả nhanh chóng

2.   とうきょうからおおさかまでどのくらい( )か。
a.やすみます       b.よみます       c.かかります        d.みます
3. にほんごはひとつの( )です。
a.がいこくご      b.たべもの      c.チケット       d.やくそく

4.   りんごは( )ありますか。
a.なんこ       b.なんがい     c.なんぼん     d.いくつ

5.   きょうはいい( )ですね。
a.みかん      b.はがき     c.でんしゃ    d.てんき

6.   ベトナムで( )にほんごをべんきょうしましたか。
a.なんばん     b.なんまい     c.なんねん      d.なんだい

7. きのうびょうきとなりましたから、かいしゃを( )。
a.しました     b.やすみました     c.あいました    d.かきました

8.   けさゆうびんきょくできってやふうとうや( )をかいました。
a.サンドイッチ     b.てがみ      c.はがき     d.そくたつ

9.   ちゅうしゃじょうには車とバイクは( )ありますか。
a.なんさい    b.なんまい     c.なんこ     d.なんだい

10.   きのうのばんレストランでビールが( )のみましたか。
a.なんがい     b.なんぼん    c.なんびき     d.なんげん

Đáp án:    1.b     2.c    3.a    4.d    5.d    6.c     7.b    8.c     9.d     10.b

Nhật ngữ SOFL chia sẻ một số bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp giúp các bạn tự học và làm bài tập để nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn học tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]