Đang thực hiện

Chữ Hán trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 27/11/2015 17:29
Với bề dày văn hóa lâu đời, bảng chữ cái trong tiếng Nhật cũng khá đồ sộ. Cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu về hệ thống chữ Hán trong tiếng Nhật.
Chữ Hán tiếng Nhật
Chữ Hán trong tiếng Nhật

Cõ lẽ bạn đã quá quen thuộc với bảng chữ cái tiếng Nhật bao gồm 5 kí tự cơ bản. Đa số người học đều thấy chữ Hán tự hay còn gọi là Kanji trong tiếng Nhật là khó học nhất và lượng kiến thức, từ vựng của nó cũng là nhiều nhất. 

Người Nhật rất coi trọng lễ nghi, ngôn từ vì thế không thế sử dụng bừa bãi những từ đã được học. Bạn cũng nên lưu ý và cẩn trọng trong rất nhiều trường hợp để không làm đối phương hiểu lầm ý. Chính vì hệ thống ngôn ngữ đồ sộ nhất Hán tự thì ngôn ngữ đất nước mặt trời mọc cũng được coi là ngôn ngữ đẹp và có chiều sâu. 

Hệ thống Kanji đầu tiên được bắt nguồn từ Trung Quốc khi du nhập vào Nhật Bản nó được biến thể để giúp người Nhật dễ sử dụng hơn. Khi hệ thống Hán tự phát triển thì Kanji được sử dụng trong câu khá nhiều thường ở những vị trí như danh từ, động từ, tính từ hay như trong thư viết tiếng Nhật cũng sử dụng khá nhiều từ Hán tự. 

100 chữ Kanji thông dụng trong tiếng Nhật.

 Thứ tự: Kanji     Âm Hán     Việt Nghĩa / Từ ghép On-reading

日 nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo nichi, jits
一 nhất một, đồng nhất, nhất định ichi, itsu
国 quốc  nước, quốc gia, quốc ca koku
十  thập mười juu, ji
大  đại to lớn, đại dương, đại lục dai, tai
会 hội hội họp, đại hội kai, e
人 nhân nhân vật jin, nin
年 niên năm, niên đại nen
二 nhị 2 ni
本  bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất hon
三 tam 3 san
中 trung trung tâm, trung gian, trung ương chuu
長 trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng choo
出 xuất xuất hiện, xuất phát shutsu, sui
政 chính chính phủ, chính sách, hành chính sei, shoo
五 ngũ 5 go
自 tự tự do, tự kỉ, tự thân ji, shi
事 sự sự việc ji, zu
者 giả học giả, tác giả sha
社 xã xã hội, công xã, hợp tác xã sha
月 nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực getsu, gatsu
四 tứ 4 shi

Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật online hiệu quả

分 phân phân số, phân chia bun, fun, bu
時 thời thời gian ji
合 hợp thích hợp, hội họp, hợp lí goo, gaQ, kaQ
同 đồng đồng nhất, tương đồng doo
九 cửu 9 kyuu, ku
上 thượng thượng tầng, thượng đẳng joo, shoo
行 hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng koo, gyoo, an
民 dân quốc dân, dân tộc min
前 tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền zen
業 nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp gyoo, goo
生  sinh sinh sống, sinh sản sei, shoo
議 nghị nghị luận, nghị sự gi
後 hậu sau, hậu quả, hậu sự go, koo
新 tân   mới, cách tân, tân thời shin
部 bộ bộ môn, bộ phận bu
見 kiến ý kiến ken
東 đông  phía đông too
間 gian trung gian, không gian kan, ken
地 địa thổ địa, địa đạo chi, ji
的 đích mục đích, đích thực teki
場 trường hội trường, quảng trường joo
入 nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện nyuu
方 phương phương hướng, phương pháp hoo
六  lục 6 roku
市 thị thành thị, thị trường shi
発 phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn hatsu, hotsu
員 viên thành viên, nhân viên in
対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui
金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon
子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su
Học kanji trong tiếng Nhật
Học kanji trong tiếng Nhật

内  nội nội thành, nội bộ nai, dai
定 định thiết định, quyết định, định mệnh tei, joo
学 học học sinh, học thuyết gaku
高 cao cao đẳng, cao thượng koo
手 thủ tay, thủ đoạn shu
円 viên viên mãn, tiền Yên en
立 lập thiết lập, tự lập ritsu, ryuu
回 hồi vu hồi, chương hồi kai, e
連 liên liên tục, liên lạc ren
選 tuyển tuyển chọn sen
田 điền điền viên, tá điền den
七 thất 7 shichi
代 đại đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế dai, tai
力 lực sức lực ryoku, riki
今  kim đương kim, kim nhật kon, kin
米 mễ gạo bei, mai
百 bách trăm, bách niên hyaku
相 tương, tướng tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng soo, shoo
関 quan hải quan, quan hệ kan
明  minh quang minh, minh tinh mei, myoo
開  khai khai mạc, khai giảng kai
京 kinh kinh đô, kinh thành kyoo, kei
問 vấn vấn đáp, chất vấn, vấn đề mon
体 thể hình thể, thân thể, thể thao tai, tei
実 thực sự thực, chân thực jitsu
決 quyết quyết định ketsu
主 chủ chủ yếu, chủ nhân shu, su
動 động hoạt động, chuyển động doo
表 biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn hyoo
目 mục mắt, hạng mục, mục lục moku, boku
通 thông thông qua, thông hành, phổ thông tsuu, tsu
化 hóa biến hóa ka, ke
治 trị cai trị, trị an, trị bệnh chi, ji
全 toàn toàn bộ zen
度 độ mức độ, quá độ, độ lượng do, to, taku
当 đương, đáng chính đáng; đương thời, tương đương too
理 lí   lí do, lí luận, nguyên lí ri
山 sơn   núi, sơn hà san
小 tiểu nhỏ, ít shoo
経 kinh kinh tế, sách kinh, kinh độ kei, kyoo
制 chế chế ngự, thể chế, chế độ sei
法 pháp    pháp luật, phương pháp hoo, haQ, hoQ
下 hạ dưới, hạ đẳng ka, ge
千 thiên nghìn, nhiều, thiên lí sen
万 vạn vạn, nhiều, vạn vật man, ban
約 ước lời hứa (ước nguyện), ước tính yaku
戦 chiến chiến tranh, chiến đấu sen
市    thị          thành thị, thị trường    shi

Hi vọng chữ hán trong tiếng Nhật trên đây sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật trong thời gian ngắn. Chúc các bạn sớm chinh phục tiếng Nhật của mình.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]