Đang thực hiện

Một số nguyên tắc dịch thuật tiếng Nhật romaji

Thời gian đăng: 26/02/2016 11:37
Tiếng Nhật romaji là cách mà những quốc gia sử dụng chữ viết Latinh dùng cho người học. Để nhận biết một cách đầy đủ hơn hãy cùng tìm hiểu một số từ tiếng Nhật được phiên âm. 
Dịch thuật tiếng Nhật romaji
Dịch thuật tiếng Nhật romaji

Dịch tiếng Nhật đã là một phần khó rồi những dịch sang romaji còn khó hơn. Vì sử dụng chữ viết latinh nên muốn phát âm chuẩn tiếng Nhật chúng ta cũng cần tìm hiểu khá nhiều về romaji.

Rōmaji (ローマ字, ローマじ) là hệ thống chữ cái Latinh dùng để ký âm tiếng Nhật. Rōmaji được sử dụng nhằm tạo thuận lợi cho người nước ngoài khi bắt đầu học tiếng Nhật, khi cần nắm tên người và vật ở Nhật Bản mà không biết tiếng Nhật.

Một số nguyên tắc có phiên âm romaji.

 Thể loại  Từ ví dụ  Hiragana  Phiên Romaji  Takahashi  Phiên Romaji  Google Dịch  Cách phiên âm khác  Nghĩa
 i dài  いい    ii  ī    tốt, được
 a dài (katakana)  カー  かー  kaa  kā    xe hơi, CAR
 a dài  母さん おかあさん   okaasan  okāsan    mẹ
 u, a dài (kata)  スーパー すーぱー   suupaa  sūpā    siêu thị
 yu nhỏ  集中 しゅうちゅう   shuuchuu  shūchū  syuutyuu, syuucyuu  tập trung
   先生 せんせい   sensei  sensei    giáo viên
 e dài (kata)  モチベーション もちべーしょん   mochibeeshon  mochibēshon  motibe-syon  động lực, motivation
 "ou" (o dài)  弁当 べんとう   bentou  bentō  bentoh  cơm hộp (biện đương)
 "ou" (o dài)  広大 こうだい   koudai  kōdai  kohdai  rộng lớn
 "oo" (o dài)  通り とおり  toori  tōri    đường (street)
 ya nhỏ  写真 しゃしん   shashin  shashin  syasin, syashin  tấm ảnh
 yo nhỏ  象徴 しょうちょう   shouchou  shōchō  syoutyou, syoucyou  tượng trưng
 yu nhỏ  修正 しゅうせい   shuusei  shūsei  syuusei  sửa (tu chính)
 "chi", ya nhỏ  お茶 おちゃ   ocha  ocha  otya, ocya  trà
 chi, yo nhỏ  調子 ちょうし   choushi  chōshi  tyousi, tyoushi  trạng thái tiến triển
 chi, yu nhỏ  注意 ちゅうい   chuui  chūi  tyuui, cyuui  chú ý
 ji, ya nhỏ  蛇口 じゃぐち   jaguchi  jaguchi  zyaguti  vòi nước
 ji, yu nhỏ  重量 じゅうりょう   juuryou  jūryō  zyuuryou, zyuuryoh  khối lượng (trọng lượng)
 ji, yo nhỏ  情熱 じょうねつ   jounetsu  jōnetsu  zyounetsu  nhiệt tình
 âm づ  片づける かたづける   katazukeru  katadzukeru  katadukeru  dọn dẹp
 âm づ  気づく きづく   kizuku  kidzuku  kiduku  nhận thấy
 u dài  湖 みずうみ  mizuumi  mizūmi  mizuumi  hồ nước
   水 みず  mizu  mizu  mizu  nước
 yo nhỏ, dài  量産 りょうさん   ryousan  ryōsan  ryohsan   sản xuất số lượng lớn
 yo nhỏ, ngắn  旅館 りょかん   ryokan  ryokan  ryokan  nhà nghỉ (lữ quán)
 chi  陳列 ちんれつ   chinretsu  chinretsu  chinretsu, tinretu  bày hàng (trần liệt)
 nguyên âm  深淵 しんえん   shin'en  shin'en  shin'en  vực sâu (thâm uyên)
 nguyên âm  純一郎 じゅんいちろう   jun'ichirou  Jun'ichirō  jun'ichiroh  tên người Nhật (nam)
 "tsu"  津波 つなみ   tsunami  tsunami  tunami  sóng thần
 "tsu"  親切 しんせつ   shinsetsu  shinsetsu  shinsetu, sinsetu  tử tế
 "n" với hàng "m"  秋刀魚 さんま   samma  sanma  sanma  cá thu đao
 "n" với hàng "p"  進歩 しんぽ   shimpo  shinpo  sinpo  tiến bộ
 "n" với hàng "b"  新聞 しんぶん   shimbun  shinbun  sinbun  tờ báo
 
Hãy tham gia vào các khóa học tiếng Nhật tại trung tâm tiếng Nhật SOFL để có thêm kinh nghiệm cho bài dịch. Sau đây là một số nguyên tắc dịch thuật tiếng Nhật romaji.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]