Đang thực hiện

Ngữ pháp bài 3 - Giáo trình tiếng Nhật sơ cấp

Thời gian đăng: 24/09/2015 16:11
Giáo trình Minna no Nihongo là bộ giáo trình được sử dụng phổ biến cho những người bắt đầu học tiếng Nhật. Hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu nội dung ngữ pháp trong bài 3 của bộ giáo trình sơ cấp này.

Ngữ pháp bài 3 - Giáo trình tiếng Nhật sơ cấp

 
Đối với những học viên không có đủ thời gian và điều kiện để tới trung tâm học tiếng Nhật, các bạn có thể theo dõi tài liệu tiếng Nhật tại trang chủ của Trung tâm tiếng Nhật SOFL để có thể cập nhật thêm nhiều kiến thức hơn.

Nội dung ngữ pháp bài 3 sẽ là các câu nghi vấn liên quan đến phần từ vựng trước đó. Đây cũng là cách giúp cho các bạn có thể ôn lại từ vựng dễ dàng hơn. Đối với các mẫu câu mới các bạn có thể học theo cách đặt chúng vào các tình huống khác nhau, các đoạn hội thoại để tăng thêm khả năng phản xạ trong quá trình giao tiếp cơ bản của mình.

Sau đây là nội dung ngữ pháp của bài 3 - giáo trình Minna no Nihongo

Mẫu câu số 1. ここ 

そこ は_____です。 
あそこ 
 
- Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____
- Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó
- VD:
Koko wa uketsuke desu. (đây là bàn tiếp tân)

Mẫu câu số 2. ここ 

_____ は そこ です。 <_____ wa soko desu>
あそこ 

- Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia.
- Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.

- VD:
a. Satou san wa soko desu. < anh Satou ở đó>
b. Shokudou wa ashoko desu. < Nhà ăn ở kia>

Mẫu câu số 3. ______は どこ ですか。<_____wa doko desuka.>

- Ý nghĩa: _____ ở đâu?
- Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.
 
- VD:
a. koko wa doko desuka? (đây là đâu?)
b. ROBI- wa doko desuka? (đại sảnh ở đâu?)
c. SANTOSU san wa doko desuka? ( Anh SANTOSE ở đâu?)
+ SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu. ( Anh SANTOSE ở phòng họp)

Mẫu câu số 4. こちら 

_____は そちら です。 <_____wa sochira desu.>
あちら 
 
- Ý nghĩa: _____ là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)
- Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này 

lần lượt là (Hướng này/đó/kia)

- VD:
Kaigi jitsu wa achira desu. (phòng họp ở đằng kia ạ)
Kochira wa Take Yama sama desu. (đây là ngài Take Yama)

Mẫu câu số 5. _____は どちら ですか。<_____ wa dochira desuka?>
 
- Ý nghĩa: _____ ở đâu? ( nếu dùng cho người thì là : ____ là vị nào?)
 
- Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.
 
- VD:
ROBI- wa dochira desuka? ( Đại sảnh ở hướng nào ạ?)
Take Yama sama wa dochira desuka?(ngài Take Yama là vị nào ạ?)
 
 
Mẫu câu số 6.

______は どこの ですか。<_____ wa doko no desuka?>
______は ~の です。 <_____wa ~ no desu>
 
- Ý nghĩa: _____ của nước nào vậy?
______ là của nước ~
 
- Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lời, ta có thể thay đổi chủ ngữ ( là món đồ thành các từ như và đưa ra đứng trước trợ từ WA 

và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.
 
- VD:
kono tokei wa doko no desuka? (cái đồng hồ này là của nước nào?)
sore wa SUISU no (tokei) desu. (đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ)
 
Mẫu câu số 7

_____は なんがい ですか。 < _____ wa nangai desuka?>
_____は ~がい です。 <______wa ~gai desu>
 
- Ý nghĩa: ______ ở tầng mấy?
______ở tầng ~.
 
- Cách dùng: Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.
 
- VD:
RESUTORAN wa nankai desuka? ( nhà hàng ở tầng mấy?)
RESUTORAN wa gokai desu. ( nhà hàng ở tầng năm)
 
 
Mẫu câu số 8

_____は いくら ですか。[/color] ( _____ wa ikura desuka?)
______は ~ です。 (_____wa ~ desu)
 
- Ý nghĩa: ______ giá bao nhiêu?
_____ giá ~
 
- Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.
 
- VD:
kono enpitsu wa ikura desuka? ( cái bút chì này giá bao nhiêu?)
sore wa hyaku go jyuu en desu. ( cái đó giá 150 yên)

Phần Phụ:

なんがい。 < nangai> Tầng mấy
いっかい < ikkai> tầng 1
にかい tầng 2
さんがい tầng 3
よんかい tầng 4
ごかい < gokai> tầng 5
ろっかい tầng 6
ななかい tầng 7
はっかい tầng 8
きゅうかい tầng 9
じゅうかい tầng 10
Các từ màu khác là các từ có âm đặc biệt.
Các tầng sau ta cũng đếm tương tự và các số đặc biệt cũng được áp dụng cho các tầng cao hơn ( ví dụ: tầng 11 : jyuu ikkai, tầng 13: jyuu sangai)


Nhật ngữ SOFL chia sẻ ngữ pháp bài 3 - Giáo trình tiếng Nhật sơ cấp. Đây chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành cùng bạn trên con đường trinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]