Đang thực hiện

Giới thiệu 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng rễ học nhất

Thời gian đăng: 28/12/2015 20:13
Trau dồi từ vựng mỗi ngày sẽ giúp người học tiếng Nhật nâng cao khả năng của mình. Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ mang đến cho bạn 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng 
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật 

Có rất nhiều phương pháp học từ vựng tiếng Nhật khác nhau mà mang lại hiệu quả cao. Người học cần phải lựa chọn và cảm thấy phương pháp đó phù hợp với bản thân mình. Cách tốt hơn cả là bạn nên tránh cách học truyền thống là học thuộc long. Đối với lượng từ vựng tiếng Nhật nhiều như vậy thì hình thức học này không còn hiệu quả. Thậm chí còn gây ra sự chán nản khi học. 

Học một số từ vựng thông dụng sử dụng trong giao tiếp cơ bản.

1 会う あう để đáp ứng
2 青 あお màu xanh
3 青い あおい màu xanh
4 赤 あか màu đỏ
5 赤い あかい màu đỏ
6 明い あかるい sáng
7 秋 あき mùa thu
8 開く あく để mở, để trở nên cởi mở
9 開ける あける mở
10 上げる あげる để cung cấp cho
11 朝 あさ buổi sáng
12 朝御飯 あさごはん bữa ăn sáng
13   あさって ngày sau khi ngày mai
14 足 あし chân, chân
15 明日 あした ngày mai
16   あそこ ở đó
17 遊ぶ あそぶ để chơi, để thực hiện một chuyến thăm
18 暖かい あたたかい ấm áp
19 頭 あたま đầu
20 新しい あたらしい mới
21   あちら có
22 暑い あつい nóng
23 熱い あつい nóng khi chạm vào
24 厚い あつい loại, vùng sâu, dày
25   あっち ở đó
26 後 あと sau đó
27   あなた bạn
28 兄 あに (khiêm tốn) anh trai
29 姉 あね (khiêm tốn) chị gái
30   あの đằng kia
31   あの um ...
32   アパート căn hộ
33   あびる tắm rửa, tắm
34 危ない あぶない nguy hiểm
35 甘い あまい ngọt ngào
36   あまり không phải là rất
37 雨 あめ mưa
38 飴 あめ kẹo
39 洗う あらう rửa
40   ある được, đã (được sử dụng cho các đối tượng vô tri vô giác)
41 歩く あるく đi bộ
42   あれ mà
43   いい/よい tốt
44   いいえ không có
45 言う いう nói
46 家 いえ nhà
47   いかが như thế nào
48 行く いく đi
49   いくつ bao nhiêu?, bao nhiêu tuổi?
50   いくら bao nhiêu?
51 池 いけ ao
52 医者 いしゃ bác sĩ y khoa

53   いす ghế
54 忙しい いそがしい bận rộn, bị kích thích
55 痛い いたい đau đớn
56 一 いち một
57 一日 いちにち đầu tiên của tháng
58   いちばん tốt nhất, đầu tiên
59   いつ khi
60 五日 いつか năm ngày, ngày thứ năm
61 一緒 いっしょ cùng
62 五つ いつつ năm
63   いつも luôn luôn
64 犬 いぬ con chó
65 今 いま bây giờ
66 意味 いみ có nghĩa là
67 妹 いもうと (khiêm tốn) em gái
68 嫌 いや khó chịu
69 入口 いりぐち lối vào
70 居る いる được, đã (được sử dụng cho người và động vật)
71 要る いる cần
72 入れる いれる để đưa vào
73 色 いろ màu
74   いろいろ khác nhau
75 上 うえ trên
76 後ろ うしろ đằng sau
77 薄い うすい mỏng, yếu

78 歌 うた bài hát
79 歌う うたう hát
80 生まれる うまれる được sinh ra
81 海 うみ biển
82 売る うる bán
83 煩い うるさい ồn ào, gây phiền nhiễu
84 上着 うわぎ áo khoác
85 絵 え hình ảnh
86 映画 えいが phim
87 映画館 えいがかん rạp chiếu phim
88 英語 えいご ngôn ngữ tiếng Anh
89   ええ có
90 駅 えき trạm
91   エレベーター thang máy
92 鉛筆 えんぴつ bút chì
93   おいしい ngon
94 多い おおい nhiều
95 大きい おおきい lớn
96 大きな おおきな lớn
97 大勢 おおぜい số lượng lớn của người dân
98 お母さん おかあさん (danh dự) mẹ
99 お菓子 おかし kẹo, kẹo
100 お金 おかね tiền

Nhật ngữ SOFL giới thiệu 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng rễ học nhất cho các bạn học viên, học và nâng cao trình độ tiếng Nhật nhé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]